Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Mẫm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42036 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Nam Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/3/1983 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42024 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Nghỉ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42105 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Ngoạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42130 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nguôi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/2/1951 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Ngà Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Nho Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42019 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Nhê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42125 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Nhơn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42050 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Phán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/7/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42170 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Phình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42112 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quyến Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/4/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42078 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Quyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Rem Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42049 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Sết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42340 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42109 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42064 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42139 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Triệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42164 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1