Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Dầy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 26/6/1946 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42038 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Dở Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/2/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Ghình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42075 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Giúp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42319 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Gộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42100 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Hiện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42098 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Khanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Không Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42193 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Khỏi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42316 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Kích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42042 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Kĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Kết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Liệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42198 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lập Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42128 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1962 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42256 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Mùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42202 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Mẩm Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Mẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42344 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1