Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42225 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42166 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xề Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/10/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42134 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42322 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Y Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42258 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42017 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42171 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42081 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42156 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn ích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42130 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn ù Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42180 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn ù Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42023 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42127 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn út Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ăn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42066 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42069 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điệm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42083 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42286 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đua Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 13/3/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42107 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1