Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Nọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/3/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nốt Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42066 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42353 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nứa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/3/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42104 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Oanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/9/1953 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42165 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42321 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn On Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42043 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Pháo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42011 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/5/1983 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42081 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42131 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/5/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42191 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1962 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/9/1980 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42012 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42163 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42086 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Quen Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/5/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42113 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Quà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42073 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42345 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1