Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42005 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42022 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42064 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Muội Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42280 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/12/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42054 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42315 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mõng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42311 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42116 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42007 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mười Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42114 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42171 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42065 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mầm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42133 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Mẩm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Mắc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42109 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mỏi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42005 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Mộng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Một Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42065 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1