Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Mại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42220 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Mậm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42230 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nghiêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42100 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ngoạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42110 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42157 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Nhơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42256 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Nhơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42168 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Nhữ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42294 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nói Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42047 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phát Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42158 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Phép Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42044 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42344 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Phăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/1/1951 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Quách Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Quảng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/5/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42072 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ren Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42076 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ráng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/12/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1