Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hoài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42261 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Huy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42088 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hài Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42048 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42116 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42083 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42156 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42292 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1983 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42112 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hứng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/9/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42008 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/12/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Liểm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42254 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Luận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/8/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42266 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lé Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42313 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lối Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42291 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lứa Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/10/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42095 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42228 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42082 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1