Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn Xợt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Hồ Văn út Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Đem Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/3/1954 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42131 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Đà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42160 Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Đẩn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42321 Xem chi tiết →
  7. Hứa Văn Nguyến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/7/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42020 Xem chi tiết →
  8. Kiều Công Khoạch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42024 Xem chi tiết →
  9. Kiều Tấn Khương Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/12/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  10. Lai Văn Lẩy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42009 Xem chi tiết →
  11. Liêu Quang Hai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1978 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42179 Xem chi tiết →
  12. Liêu Văn Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42103 Xem chi tiết →
  13. Lâm Bá Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42101 Xem chi tiết →
  14. Lâm Thanh Vân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/9/1981 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42287 Xem chi tiết →
  15. Lâm Tấn Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42019 Xem chi tiết →
  16. Lâm Văn Bính Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 19/9/1953 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Mững Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1978 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42295 Xem chi tiết →
  18. Lâm Văn Tàu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42354 Xem chi tiết →
  20. Lê Hửu Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42156 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1