Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Ngại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Niềm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42069 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Nù Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42021 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Năng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42068 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42043 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Rang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/10/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42160 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Reo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42025 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Rắc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42159 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42104 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Sơn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/10/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42048 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Sương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42175 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Thạch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42197 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Thạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42070 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Thật Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42257 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Tiềm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42175 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Trầm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/5/1946 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Trực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Tốt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42014 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Vắng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42159 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Xích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/7/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42201 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1