Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Hơn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42179 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Hưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/4/1953 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42097 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Hết Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hồ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42339 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42251 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42282 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Khinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42175 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Khuyển Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42048 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Khuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Khu 1992 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42172 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Khỏi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42262 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42145 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Luôn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/9/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Làm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Măng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42195 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Mật Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42323 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Một Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42282 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Một Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Nghiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1