Tìm thấy 6.124 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/02/1974 Quê quán: Hoà Quang, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/04/1974 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: BKD6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Luyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/01/1973 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Quang Vĩnh, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1974 Quê quán: . - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C2 E8 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Tân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: - / - - /1988 Quê quán: Vĩnh Nguyên - Nha Trang - Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 172 Lô Đức, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D bộ - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 - 03 - 1971 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1972 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Hưng Yên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1978 Quê quán: Quảng Hưng - kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Quảng Hưng - kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1974 Quê quán: Vạn Thiệu - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/1974 Quê quán: Vạn Thiệu - Nông Cống - - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1