Tìm thấy 6.124 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức hán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Đạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Đễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Luận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Cang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Những Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Thơ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Trần hoài Đức Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 364 Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42161 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42020 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42021 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42106 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42060 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1