Tìm thấy 6.124 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Mẹo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Ngôn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 27/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Nhâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Nhị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 05 - 1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Xưng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Đại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 Quê quán: Đức Thành - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - QUảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Trần Kim Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1