Tìm thấy 6.124 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đức Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần văn Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 83 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 74 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Đưc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 138 · Hàng 16 · Khu b Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1977 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Chương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Hoạt Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 7/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Huệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Huỳnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Hậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Hợp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Linh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Muộn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1