Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Đức Lương”.

  1. Trần Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Lượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/01/1973 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/01/1973 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Quang Vĩnh, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Quang Vĩnh, Long An, Long An Đơn vị: V82 D220 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 36 Thành Chung- Thành Phố Nam Định- Nam Định 48.9-22.6 Gia Lâm, Gia Lộc, Trảng Bàng 1/50000