Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Đức Kha”.

  1. Trần Đức Kha Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K19 · Hàng 11 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Khâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Kham Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 1/12/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum