Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Đức Kỳ”.

  1. Trần Đức Ký Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Kỷ Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 16/1/1949 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 92 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Ky Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 152 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Ky Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Kỷ Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 16 - 01 - 1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Ky Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Kỷ Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 16/1/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Sơn ( cũ ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Bích- Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường số 8-200m, Đông Bắc