Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Trần Đức Hoà”.

  1. Trần Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1961 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 Quê quán: Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  5. Trần đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 154 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Hoạ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6a Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 157 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Hóa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 68 Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Hoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Thôn đức - Tân Nghi - Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1973 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Hoà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 23/11/1967
  2. Trần Đức Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)