Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Đức Hiệp”.
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1987 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1987 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.