Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Đức Hậu”.
- Trần Đức Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1986 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C608 - E977 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C608 - E977 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.