Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trần Đức Hạnh”.

  1. Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đưc hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/9/1971 Quê quán: Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E2298 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chi lăng 3 - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C D4 E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C D4 E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Đức Hạnh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.