Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trần Đức Hạnh”.
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/5/1950 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1981 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 15/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/09/1971 Quê quán: Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E2298 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1974 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Đức Hạnh” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.