Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Trần Đức Hạ”.
- Trần Đức Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28 - 09 - 1971 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đưc hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/9/1971 Quê quán: Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E2298 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chi lăng 3 - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Hán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/8/1982 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đức Hán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/8/1982 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đưc Hán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C D4 E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: C D4 E320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C608 - E977 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C608 - E977 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đưc Hán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Nhân Hậu - LÝ Nhân - Nam Hà Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.