Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Trần Đức Hùng”.

  1. Trần Đức Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1975 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: E210 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1982 Quê quán: Chăm Mác - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1982 Quê quán: Chăm Mác - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/3/1982 Quê quán: TT Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C25 - E 830 - F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/1/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.79.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000