Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Trần Đức Hùng”.
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 164 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/2/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 411 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Hưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu K Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/07/1972 Quê quán: Sơn Nam - Sơn Dương - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Sơn Nam - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 03/09/1982 Quê quán: TT Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.