Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Trần Đức Giá”.

  1. Trần Đức Gia Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G2 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Gia Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Giảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Nhân Hưng - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Giá Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Chữ, Hưng Hà, Thái Bình Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 17; Ô 2; Số 168; Khối 0