Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Đức Dẫn”.
- Trần Đức Đản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thị Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đức Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tĩnh Hải, Tĩnh Gia Hy sinh: 23/3/1972
- Trần Đức Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 23/3/1972
- Trần Đức Dân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1933 · Thi Đua- Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 18/11/1965 Chư Pông
- Trần Đức Dẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Long- Vĩnh Linh Hy sinh: 18/08/1968