Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trần Đức Bẩy”.

  1. Trần Đức Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Bảy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Am Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D17 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Bảy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Am Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D17 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Bẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 28/08/1978