Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Trần Đức ân”.
- Trần Đức Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 411 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Đức An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Đức An Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Trần Đức An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đức ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Sơn Châu- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 15 Xem chi tiết →
- Trần Đức ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trần Đức Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 Quê quán: Hồng Thân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 Quê quán: Hồng Thân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đức ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Trần Đức ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức ánh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Trần Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tấn Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Anh (Thanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1986 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.