Tìm thấy 350 hồ sơ cho “Trần Đằng”.
- Trần Đăng Qua Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/5/1965 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thuận, Xã Hành Thuận, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →
- Trần Đăng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đăng Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Đặng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 105 · Hàng VH7 Xem chi tiết →
- Trần Đặng Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 21/12/1982 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 22 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần đăng Ninh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đăng Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1978 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Đăng Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1950 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Đăng Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 425 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/5/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 72 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Trần Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Lâm - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đăng Định - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 7/7/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Đinh - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 7/7/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000