Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Trần Đạt”.
- Trần Dật Duyệt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/5/1980 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E509 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đạt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đạt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đạt Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Cao Đàn - LÝ Nhơn - Nam Hà Đơn vị: Ban công tác thành Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đạt Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1947 Quê quán: Cao Đàn - LÝ Nhơn - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Ban công tác thành Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 32 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Huy Đạt Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Trần Quang Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Tiến - Hào Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 17/02/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 742.237 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Bá Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/1970
- Trần Thành Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Trần Quang Đạt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Phúc Thọ, Hà Tây