Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Trần Đại”.

  1. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Quảng Tấn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Thị Trần Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Đại Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Dương – Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đại Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Nam đồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C21E 3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Đại Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1971 Quê quán: Hiến Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đại Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Dương – Đông Triều, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đại Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Đại Long - Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - TĐ 90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/3/1986 Quê quán: Vân Đẩu - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: D11 - E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Đại Cồ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/11/1971 Quê quán: Số 136 Trần Hưng Đạo, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đại Cồ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/11/1971 Quê quán: Số 136 Trần Hưng Đạo Hà Nam Ninh, Số 136 Trần Hưng Đạo Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Trần Đại D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  2. Lý Trần Đại D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  3. Trần Man Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Di - Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.96.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Phi Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Duy Mông - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 20 người trong các danh sách