Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Trần Đại”.

  1. Trần Đại Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 06 - 1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đại Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đại Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1986 Quê quán: Trại Trang - Mỹ Văn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Đại Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đại Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/09/1966 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đại Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đại Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/03/1969 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đại Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đại Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Nam đồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần đại Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/11/1960 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần đại Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/12/1960 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Đại Cương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/6/1983 Quê quán: Mỹ Trọng - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: D6E174F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Đại Cương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/6/1983 Quê quán: Mỹ Trọng - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: D6E174F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Đại Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đại Liễu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/06/1971 Quê quán: Hiến Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/3/1969 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đại Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/06/1978 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Trần Đại D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  2. Lý Trần Đại D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  3. Trần Man Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Di - Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.96.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Phi Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Duy Mông - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 20 người trong các danh sách