Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Trần Đại”.

  1. Trần Đại Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Đại Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Đại Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Trần Đại Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 55 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Đại Nhu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Trần Đại ý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Đại Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 5/10/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Trần Đại Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Đại Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Đại Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  12. Trần đại Đức Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/11/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Trần Đại Hãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Đại Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H92 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/5/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Đại Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Trần Đại Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Trần Đại Bảo Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Đại Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Trần Đại D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  2. Lý Trần Đại D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  3. Trần Man Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Di - Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.96.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Phi Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Duy Mông - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 20 người trong các danh sách