Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Trần Đại”.

  1. Trần Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đài Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô D Xem chi tiết →
  4. Trần Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Trần Dại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Trần Đai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Đại Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 132 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trần Đại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Đại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/6/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 237 · Lô Đ Xem chi tiết →
  14. Trần Đại Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 329 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  15. Trần Đãi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 52A · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Đại Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 03/03/1954 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24 - 06 - 1948 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/6/1948 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đại Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/3/1954 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đại Cồ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lý Trần Đại D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  2. Lý Trần Đại D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: (10-72)03
  3. Trần Man Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Di - Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.96.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Phi Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Duy Mông - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 23/03/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 20 người trong các danh sách