Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Đăng Y”.
- Trần Đăng Y Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1015 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Y Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 Quê quán: Kim Phú - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Đăng Y Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/03/1974 Quê quán: Kim Phú - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Đăng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đăng Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1946 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.