Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Đăng Vượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vương Hồng Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Vướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 461 Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 65 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vương Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 390 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Đặng văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Vượng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 5/1945 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Vượng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 5/1945 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vương Đức Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đăng Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1967 Đông sông Ia Súp
  2. Trần Đăng Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Số nhà 1- Chì Chính- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 22/06/1967