Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Trần Đăng Ninh”.
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1979 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Trần Đắng Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N3 · Hàng 12 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần đăng Ninh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1942 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1942 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/6/1983 Quê quán: Ninh Giang, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E30 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Hà Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Hà Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D10 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đăng Ninh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Cường Hải, Trực Tiến, Trực Ninh, Nam Hà Hy sinh: 19/08/1972 Mai táng ban đầu: mất xác
- Trần Đăng Ninh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1957 · Tiền Yên, Duy Tiên, Nam Hà Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Khánh Dương, Khánh Hòa Hàng 16; Ô 2; Số 160; Khối 0