Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Trần Đăng Hậu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Dạng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42131 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42142 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/1/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42139 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42313 Xem chi tiết →
  6. Đăng Văn Sơ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/2/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Đặng Anh Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42249 Xem chi tiết →
  8. Đặng Thị Sam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42194 Xem chi tiết →
  9. Đặng Tấn Phong Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42097 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Bửa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hoạ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42324 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hòi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42263 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42106 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42016 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Kháng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Khối Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/10/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42348 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Kiếm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/10/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42113 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Ngư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Nhỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42077 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Quây Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/12/1982 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42226 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đăng Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22739 · Hương Vị - Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/05/1984