Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Trần Đăng Hậu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đăng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 3a Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 08 - 1972 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Hậu Thành - Đức Hòa - Long An Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Hậu Thành - Đức Hòa - - Long An Đơn vị: An ninh TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ngạn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 183 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phùng Quang Hậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tây Đằng, Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoa Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Hoa Đăng Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1976 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dặng Văn Bân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Lê Minh Đáng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/8/1948 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42287 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.