Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Trần Đăng Dần”.

  1. Trần Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đăng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1962 Quê quán: Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C22 - 276 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  5. Trần Đăng Đấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đăng Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Giao- Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 Nam đường 18 Kon Tum