Tìm thấy 360 hồ sơ cho “Trần Đăng”.
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/9/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Kiểm Năm sinh: 40 Ngày hy sinh: 26/6/1954 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Liêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Đăng Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 557 · Hàng 30 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Đăng Nam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Oai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 111 · Hàng 7 · Lô c Xem chi tiết →
- Trần Đăng Phường Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đăng San Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đăng San Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Sủng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Trần Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Lâm - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đăng Định - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 7/7/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Đinh - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 7/7/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000