Tìm thấy 360 hồ sơ cho “Trần Đăng”.
- Trần Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đẳng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng L1 · Lô H1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
- Trần Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đặng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/04/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN ĐANG Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/12/1978 Quê quán: Ninh Hiệp - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đặng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/10/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Đấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đăng Băng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đăng Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3811 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Đăng Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Trần Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Lâm - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đăng Định - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 7/7/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Đinh - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 7/7/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000