Tìm thấy 355 hồ sơ cho “Trần Đăng”.
- Trần Đăng Khi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/11/1968 Quê quán: Tuyên Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/08/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Linh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đăng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đăng Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đăng Nhất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/6/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Nhất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/6/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1942 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1942 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Oánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Qua Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23 - 05 - 1965 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/4/1949 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: 335 - Quyết tử Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Hữu Đáng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Trần Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Lâm - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 81.94.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đăng Định - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 7/7/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Đinh - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 7/7/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.05 mộ 4 bản đồ UTM 1/50.000