Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Trần Đông Sơ”.

  1. Trần Đông Sơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần Đông Sơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  5. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Đông Sơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F 2 - Đ A 37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: H.H - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F 2 - Đ A 37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Đồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đông Sơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974