Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Trần Đông Hiếu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1947 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Hiếu Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1988 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1951 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 811 Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Trần Hiếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1977 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Đỗng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 484 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Công binh Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Công binh Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C 1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/10/1945 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/10/1945 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1977 Quê quán: Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Hiếu Hoà Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/7/1971 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đông Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 29/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam làng Tà Bối, h4 - Gia Lai