Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Đình Xúy”.

  1. Trần Đình Xuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Xuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/7/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Xuyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1965 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Xuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Xúy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nguyệt Lãng - Minh Khai - Thủ Trì - Thái Bình Hy sinh: 2/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.09 Mộ số 6 Bản đồ UTM 1/50.000 Tu Mo Rông