Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Trần Đình Tu”.

  1. TRẦN ĐÌNH TƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Tuyn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24 - 11 - 1965 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Tuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/11/1967 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 Quê quán: Diên Hoà - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Túc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/9/1982 Quê quán: Vĩnh Yên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Túc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Thanh Tài - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/12/1969 Quê quán: vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C7 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/12/1969 Quê quán: Vũ Ninh - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: C7 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Tụng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Xuân Lam - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: K93 - E11 - 208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: K93 - E11 - 208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Tuyn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 Quê quán: Diên Hoà - Diên Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: E 6 D07705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D7 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Sơn- Ninh Hưng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1967 Nghĩa trang đội điều trị 3