Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Trần Đình Tu”.

  1. Trần Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 Quê quán: Diên Hoà - Diên Khánh - Khánh Hòa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4435 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 328 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  7. trần đình tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tuyn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 191 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tung Trung Phố, Xã Tung Chung Phố, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 832 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Túc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Thị trấn Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Tung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/5/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Túc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị trấn Gôi, Thị trấn Gôi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Sơn- Ninh Hưng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1967 Nghĩa trang đội điều trị 3