Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Trần Đình Tu”.

  1. Trần Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Triệu Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1931 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Tú Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/4/1986 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1931 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tỉnh đội Hà tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tuệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Tuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1951 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 215 Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 189 Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Tuất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 13 · Lô 31 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đình Tu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Sơn- Ninh Hưng- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1967 Nghĩa trang đội điều trị 3